- Vị trí: Nằm phía trái luồng hàng hải sông Dinh, địa chỉ số 69 đường 30/4 phường Rạch Dừa thành phố Hồ Chí Minh.
- Diện tích vùng đất Cảng: 42 ha bao gồm các tòa nhà làm việc, kho bãi chứa hàng hóa, bãi thi công, cầu cảng...
- Diện tích khu nước trước Cảng: 17ha, trong đó Vũng quay tàu có đường kính 320m;
- Bến cảng Vietsovpetro gồm 10 cầu cảng (Từ cầu cảng số 0 đến cầu cảng số 9) với tổng chiều dài 1.407m, trong đó từ cầu cảng số 0 đến cầu cảng số 2: 447m; cầu cảng số 3-4: 277m; từ cầu cảng số 7 đến cầu cảng số 9: 440m với chiều rộng 19.1m, cầu cảng số 5, số 6 là dạng cầu nhô, chiều dài 123m, chiều rộng 25,0m. Bến cảng Vietsovpetro là bến cảng lớn nhất trong các cảng thuộc khu bến Sông Dinh, có khả năng tiếp nhận tàu với trọng tải đến 10.000 DWT và có thể tiếp nhận cùng lúc từ 10-12 tàu. Hàng năm, Bến cảng Vietsovpetro tiếp nhận từ 650 đến 720 lượt tàu với năng lực xếp/dỡ hàng hóa tại cầu cảng 500 nghìn tấn/năm.
- Có 3 đường trượt để hạ thủy các kết cấu siêu trường siêu trọng: Tải trọng 108 tấn/m²
- Hệ thống cung cấp điện với 14 tủ điện được lắp đặt dọc các cầu cảng, với tổng công suất 3.000KVA, đảm bảo cung cấp dòng điện 3 pha, tần số/ Frequency: 50Hz, điện thế/Voltage: 380V
- Hệ thống bồn chứa, máy nén khí với dung tích từ 50m³ ÷ 90m³ để bơm vật liệu rời gồm: 5 bồn 50m³; 3 bồn 60m³; 2 bồn 90m³ và 01 hệ thống máy nén khí bơm vật liệu rời.
- Hệ thống cung cấp nước sinh hoạt gồm:
- 8 máy bơm nước với công suất 1 máy từ 35 ÷ 250 m³/giờ:
- 01 bể chứa nước thể tích 500 m³;
- 01 bể nước thể tích 2000 m³;
- 21 họng cấp nước: Các họng cấp nước được lắp đặt tại các cầu cảng như sau: Cầu 0 đên 2: 5 họng; cầu 3-4: 3 họng; Cầu 5-6: 2 họng; cầu 7 đến 9: 11 họng.




